Bitcoin
$61,649.69+1.54%
Ethereum
$4,337.19+0.84%
XRP
$1.09+3.08%
Solana
$196.76-0.07%
Cardano
$1.99-0.04%
Crypto Prices Top Assets

Ethereum Name Service (ENS) là gì? Thông Tin Chi Tiếc Token ENS.

Nguyễn Đức Bá Thiên 11/11/2021 11:14 465 views Phân Tích

Ethereum Name Service (ENS) là gì?

Đơn giản, ENS là hệ thống tra cứu. Nó liên kết thông tin đến một cái tên. ENS không phải là dịch vụ đặt tên chỉ dành cho Ethereum mà nó là dịch vụ được xây dựng trên Ethereum. Hệ thống cung cấp cách an toàn và phi tập trung để giải quyết các tài nguyên bằng cách sử dụng tên mà con người có thể đọc được. Đây là nhà cung cấp tên miền phân cấp hoàn toàn, cho phép mọi người mua và quản lý tên miền, nghĩa là bạn có thể gửi ETH hoặc token ERC20 tới “realsatoshi.eth”, thay vì đến “8e866f012fb8fb”.

Các đặc điểm nổi bật của Ethereum Name Service:

Ethereum Name Service giúp anh em tạo ra các NFT chuẩn ERC 721. NFT này tượng trưng cho tên miền .ETH của người thuê và là độc nhất vô nhị.

Nói là người thuê vì tương tự việc anh em mua các tên miền web có kỳ hạn. Khi đăng ký tên miền ENS cũng sẽ có một mốc thời hạn, và khi hết hạn thì anh em cần gia hạn hoặc mua tên miền mới.

Ethereum Name Service bao gồm 2 thành phần chính trong hệ thống, bao gồm: ENS Registry và Resolvers.

ENS registry: bao gồm một smart contract với các tên miền (domain) và các tên miền phụ (subdomain), lưu trữ 3 mảnh ghép quan trọng:

  • Chủ tên miền.
  • Trình phân giải cho miền (resolver).
  • Thời gian tồn tại của bộ nhớ đệm cho tất cả các bản ghi tên miền.

Chủ sở hữu tên miền có thể là một loại tài khoản của người dùng hoặc một smart contract. Một người đăng kí tên miền sẽ chỉ đơn giản là một smart contract sở hữu một tên miền và cung cấp các miền phụ của miền đó cho người dùng.

Chủ sở hữu tên miền trên ENS sẽ:

  • Đặt tên miền mình mong muốn (tất nhiên trừ tên miền bị trùng).
  • Gửi quyền sở hữu tên miền cho địa chỉ khác.
  • Đổi quyền sở hữu cho tên miền phụ.

Đăng kí ENS có chu trình đăng kí đơn giản và tồn tại để định hình một cái tên từ trình phân giải. Các trình phân giải sẽ chịu trách nhiệm về quá trình chuyển đổi tên thành một địa chỉ. Bất kỳ một contract đạt chuẩn sẽ tham gia vào các tương tác với trình phân giải trên ENS.

Mỗi loại bản ghi của các địa chỉ tài sản tiền điện tử, IPFS mã hash,… xác định một phương pháp hoặc các phương thức mà trình phân giải phải triển khai để cung cấp các bản ghi thuộc cùng loại.

Chu trình phân giải tên trên ENS sẽ bao gồm 2 bước:

  • Bước 1: Đăng kí về trình phân giải sẽ chịu trách nhiệm phân giải tên trên ENS.
  • Bước 2: Yêu cầu trình phân giải đưa ra câu trả lời cho các truy vấn.

Thông tin Token Ethereum Name Service (ENS)

Chức năng của token ENS

Như đã đề cập ở trên, lý do Ethereum Name Service quyết định phát hành token là để phi tập trung hóa dự án, trao quyền quản lý về tay cộng đồng. Những người nắm giữ token ENS sẽ có quyền tham gia bỏ phiếu vào các quyết định phát triển tiếp theo của dự án thông qua tổ chức DAO.

Thậm chí để nhận airdrop ENS, người dùng cũng phải bỏ phiếu cho 4 điều khoản cơ bản có trong Hiến pháp ENS, với nội dung đảm bảo DAO sẽ không được phép tước quyền sở hữu ENS của chủ nhân hợp pháp, DAO có thể thay đổi giá đăng ký, cho phép DAO được tích hợp với các giao thức định danh Internet phổ biết khác như DNS và cho phép DAO được kiểm soát các chương trình tài trợ.

Người nhận token cũng được yêu cầu phải ủy quyền bỏ phiếu cho các đại diện (delegate) của ENS, hoặc đứng ra vận động người khác ủy quyền bỏ phiếu cho mình để trở thành delegate của DAO. Ngoài các cá nhân, để cả sàn giao dịch lớn nhất nước Mỹ là Coinbase cũng đứng ra đăng ký làm delegate và hiện đang là đơn vị nhận được nhiều ủy quyền nhiều thứ hai từ cộng đồng Ethereum Name Service.

Key Metrics ENS

  • Ticker: ENS
  • Blockchain: Ethereum
  • Token Standard: ERC20
  • Contract: 0xc18360217d8f7ab5e7c516566761ea12ce7f9d72
  • Token Type: Utility, Governance
  • Total Supply: 100,000,000 ENS
  • Circulating Supply: 9,196,308 ENS

ENS Token Allocation

DAO Community Treasury: 50%.

ENS Contributors: 25%.

Airdrop cho các .ETH hodler: 25%, trong đó:

  • Core Contributors: 18.96%.
  • Select Integrations: 2.5%.
  • External Contributors: 1.29%.
  • Launch Advisors: 0.58%.
  • Keyholders: 0.25%.
  • Active Discord Users: 0.125%.
  • Translators: 0.05%.

Sàn giao dịch ENS Token

Anh em có thể giao dịch ENS Token tại một số sàn như Uniswap, SushiSwap, OKEx, gate.io,…

Đội ngũ:

Đối tác:

Trên đây là toàn bộ những thông tin cơ bản của dự án Ethereum Name Service (ENS). Hy vọng các bạn thấy bài viết hữu ích và cùng nhau chia sẽ dự án Ethereum Name Service (ENS). dưới comment. Chúc các bạn thành công.